mấp mô

  1. tt. Gồ ghề, không bằng phẳng: Đường mấp mô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mấp mô"

mấp mô
Con đường mấp mô khiến chiếc xe đạp nhảy lên nhảy xuống.