mấp mô

Học thuật
Thân thiện
mấp mô

Con đường mấp mô khiến chiếc xe đạp nhảy lên nhảy xuống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gồ ghề, không bằng phẳng: Dùng để mô tả bề mặt những chỗ lồi lõm, cao thấp không đều, tạo cảm giác không trơn tru, phẳng lặng khi tiếp xúc hoặc nhìn thấy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con đường làng mấp mô sau trận mưa. (Con đường làng trở nên gồ ghề, không bằng phẳng sau trận mưa.)
    • Mặt bàn này bị mấp mô, cần phải bào lại cho phẳng. (Mặt bàn này bị lồi lõm không đều, cần phải bào lại cho bằng phẳng.)
    • Đoạn đường đất mấp mô khiến xe chạy rất xóc. (Đoạn đường đất gồ ghề khiến xe chạy rất bị xóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả: Từ "mấp mô" thường được dùng để tăng tính hình tượng khi miêu tả cảnh vật, địa hình.
    • Sóng biển mấp mô trong cơn gió lớn. (Mặt sóng biển gồ ghề, nhấp nhô trong cơn gió lớn.)
  • Dùng với nghĩa bóng (ít phổ biến hơn): Có thể dùng để ám chỉ một quá trình, tình huống không suôn sẻ, gặp nhiều trở ngại.
    • Cuộc đời không phải lúc nào cũng bằng phẳng lúc mấp mô. (Cuộc đời không phải lúc nào cũng suôn sẻ lúc gặp nhiều khó khăn, trắc trở.)
Biến thể từ gần giống
  • Lồi lõm (tính từ): chỗ nhô cao, chỗ thụt sâu, nghĩa tương tự "mấp mô" nhưng thường nhấn mạnh đến sự chênh lệch độ cao rõ rệt hơn.
    • Bức tường bị lồi lõm.
  • Gập ghềnh (tính từ): Gồ ghề, khó đi, thường dùng cho đường , địa hình.
    • Đường núi gập ghềnh.
  • Nhấp nhô (tính từ): Chỉ sự lên xuống không đều, thường dùng cho sóng nước hoặc dãy đồi.
    • Những ngọn đồi nhấp nhô.
Từ đồng nghĩa
  • Gồ ghề: Không bằng phẳng, nhiều chỗ lồi ra.
  • Không bằng phẳng: Trái nghĩa với phẳng lì, bằng phẳng.
Từ trái nghĩa
  • Bằng phẳng: Phẳng lì, không chỗ gồ lên hay lõm xuống.
  • Phẳng lì: Rất bằng phẳng, nhẵn mịn.
  • Nhẵn nhụi: Nhẵn bóng, không vết gồ ghề.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Đường đi mấp mô: Cụm từ thường dùng để chỉ con đường vật chất khó đi hoặc hàm ý chỉ một quá trình nhiều chông gai.
    • Đường đời nhiều lúc mấp mô.nói cuộc sống nhiều lúc gặp khó khăn, thử thách.)
mấp mô

Con đường mấp mô khiến chiếc xe đạp nhảy lên nhảy xuống.

  1. tt. Gồ ghề, không bằng phẳng: Đường mấp mô.

Từ gần giống

Từ chứa "mấp mô"